Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0314515257 - Công Ty TNHH Rifacom Việt Nam

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) Công Ty TNHH Rifacom Việt Nam
Tên đơn vị (tiếng Anh) Rifacom Viet Nam Limitted
Lượt xem 194
Mã số thuế 0314515257
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0314515257
Địa chỉ giao dịch 766b/4 Lạc Long Quân, P9, Tân Bình
Địa chỉ trụ sở trước khi sáp nhập 766b/4 Lạc Long Quân, Phường 9, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ trụ sở sau khi sáp nhập TP.Hồ Chí Minh
Website công ty https://www.vanphongphamrifacom.com/
Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Ngày thành lập công ty 14/07/2017
Số nhân viên 10
Ngày phê duyệt 02/04/2021
Trạng thái nộp phí Chưa từng nộp phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật Nguyễn Tấn Lực

Ngành nghề kinh doanh của Công Ty TNHH Rifacom Việt Nam

1 Trồng lúa
2 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
3 Trồng cây lấy củ có chất bột
4 Trồng cây mía
5 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
6 Trồng cây lấy sợi
7 Trồng cây có hạt chứa dầu
8 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
9 Trồng cây ăn quả
10 Trồng cây lấy quả chứa dầu
11 Trồng cây điều
12 Trồng cây hồ tiêu
13 Trồng cây cao su
14 Trồng cây cà phê
15 Trồng cây chè
16 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
17 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
18 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
19 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
20 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
21 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
22 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
23 Chăn nuôi gia cầm
24 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
25 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
26 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
27 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
28 Xử lý hạt giống để nhân giống
29 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
30 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
31 Khai thác gỗ
32 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
33 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
34 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
35 Khai thác thuỷ sản biển
36 Khai thác thuỷ sản nội địa
37 Nuôi trồng thuỷ sản biển
38 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
39 Khai thác và thu gom than cứng
40 Khai thác và thu gom than non
41 Khai thác dầu thô
42 Khai thác khí đốt tự nhiên
43 Khai thác quặng sắt
44 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
45 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
46 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
47 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
48 Khai thác và thu gom than bùn
49 Khai thác muối
50 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
52 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
53 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
54 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
55 Chế biến và bảo quản rau quả
56 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
57 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
58 Xay xát và sản xuất bột thô
59 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
60 Sản xuất các loại bánh từ bột
61 Sản xuất đường
62 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
63 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
64 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
65 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
66 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
67 Sản xuất rượu vang
68 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
69 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
70 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
71 Sản xuất sợi
72 Sản xuất vải dệt thoi
73 Hoàn thiện sản phẩm dệt
74 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
75 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
76 Sản xuất thảm, chăn, đệm
77 Sản xuất các loại dây bện và lưới
78 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
79 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
80 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
81 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
82 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
83 Sản xuất giày, dép
84 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
85 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
86 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
87 Sản xuất bao bì bằng gỗ
88 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
89 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
90 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
91 In ấn
92 Dịch vụ liên quan đến in
93 Sao chép bản ghi các loại
94 Sản xuất than cốc
95 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
96 Sản xuất hoá chất cơ bản
97 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
98 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
99 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
100 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
101 Sản xuất sợi nhân tạo
102 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
103 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
104 Sản xuất sản phẩm từ plastic
105 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
106 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
107 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
108 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
109 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
110 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
111 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
112 Sản xuất sắt, thép, gang
113 Đúc sắt, thép
114 Đúc kim loại màu
115 Sản xuất các cấu kiện kim loại
116 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
117 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
118 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
119 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
120 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
121 Sản xuất linh kiện điện tử
122 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
123 Sản xuất thiết bị truyền thông
124 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
125 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
126 Sản xuất đồng hồ
127 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
128 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
129 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
130 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
131 Sản xuất pin và ắc quy
132 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
133 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
134 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
135 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
136 Sản xuất đồ điện dân dụng
137 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
138 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
139 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
140 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
141 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
142 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
143 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
144 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
145 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
146 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
147 Sản xuất máy luyện kim
148 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
149 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
150 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
151 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
152 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
153 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
154 Đóng tàu và cấu kiện nổi
155 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
156 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
157 Sản xuất mô tô, xe máy
158 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
159 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
160 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
161 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
162 Sản xuất nhạc cụ
163 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
164 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
165 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
166 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
167 Sửa chữa máy móc, thiết bị
168 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
169 Sửa chữa thiết bị điện
170 Sửa chữa thiết bị khác
171 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
172 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
173 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
174 Thoát nước và xử lý nước thải
175 Thu gom rác thải không độc hại
176 Thu gom rác thải độc hại
177 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
178 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
179 Tái chế phế liệu
180 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
181 Xây dựng nhà để ở
182 Xây dựng nhà không để ở
183 Xây dựng công trình đường sắt
184 Xây dựng công trình đường bộ
185 Xây dựng công trình điện
186 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
187 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
188 Xây dựng công trình công ích khác
189 Xây dựng công trình thủy
190 Xây dựng công trình khai khoáng
191 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
192 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
193 Phá dỡ
194 Chuẩn bị mặt bằng
195 Lắp đặt hệ thống điện
196 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
197 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
198 Hoàn thiện công trình xây dựng
199 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
200 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
201 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
202 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
203 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
204 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
205 Bán mô tô, xe máy
206 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
207 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
208 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
209 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
210 Bán buôn thực phẩm
211 Bán buôn đồ uống
212 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
213 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
214 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
215 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
216 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
217 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
218 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
219 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
220 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
221 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
222 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
223 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
224 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
225 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
226 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
227 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
228 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
229 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
230 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
231 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
232 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
233 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
234 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
235 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
236 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
237 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
238 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
239 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
240 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
241 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
242 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
243 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
244 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
245 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
246 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
247 Vận tải hành khách đường bộ khác
248 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
249 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
250 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
251 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
252 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
253 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
254 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
255 Bốc xếp hàng hóa
256 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
257 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
258 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
259 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
260 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
261 Dịch vụ ăn uống khác
262 Dịch vụ phục vụ đồ uống
263 Xuất bản phần mềm
264 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
265 Hoạt động hậu kỳ
266 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
267 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
268 Hoạt động viễn thông có dây
269 Hoạt động viễn thông không dây
270 Lập trình máy vi tính
271 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
272 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
273 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
274 Cổng thông tin
275 Hoạt động cấp tín dụng khác
276 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
277 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
278 Quảng cáo
279 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
280 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
281 Hoạt động nhiếp ảnh
282 Cho thuê xe có động cơ
283 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
284 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
285 Đại lý du lịch
286 Điều hành tua du lịch
287 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
288 Vệ sinh chung nhà cửa
289 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
290 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
291 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
292 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
293 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
294 Dịch vụ đóng gói
295 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
296 Giáo dục nhà trẻ
297 Giáo dục mẫu giáo
298 Giáo dục tiểu học
299 Giáo dục trung học cơ sở
300 Giáo dục trung học phổ thông
301 Đào tạo sơ cấp
302 Đào tạo cao đẳng
303 Đào tạo đại học
304 Đào tạo tiến sỹ
305 Giáo dục thể thao và giải trí
306 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
307 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
308 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
309 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
310 Hoạt động của các cơ sở thể thao
311 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
312 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
313 Sửa chữa thiết bị liên lạc
314 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
315 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
316 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
317 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
318 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
319 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu Công Ty TNHH Rifacom Việt Nam như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY TNHH RIFACOM VIỆT NAM.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Video Huong dan su dung dauthau.info

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 5.441
STT: 2
Gói thầu: 5.275

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.977
STT: 2
Gói thầu: 2.605
STT: 3
Gói thầu: 2.545
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây