Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

2601070823 - CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SỐ 4.0 AN HOÀNG MINH

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SỐ 4.0 AN HOÀNG MINH
Tên đơn vị (tiếng Anh) DIGITAL TECHNOLOGY 4.0 AN HOANG MINH JOINT STOCK COMPANY
Lượt xem 456
Mã số thuế 2601070823
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn2601070823
Địa chỉ giao dịch Khu 5 xã Xuân Lộc, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
Địa chỉ trụ sở sau khi sáp nhập Khu 8, Phường Vân Phú, Phú Thọ
Loại hình pháp lý Công ty Cổ phần
Ngày thành lập công ty 08/12/2021
Số nhân viên 20
Ngày phê duyệt 16/06/2022
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật NGUYỄN ANH MINH
Chức vụ Giám đốc
File đính kèm

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SỐ 4.0 AN HOÀNG MINH

1 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
2 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
3 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
4 Sản xuất thảm, chăn, đệm
5 Sản xuất các loại dây bện và lưới
6 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
7 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
8 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
9 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
10 Hoạt động viễn thông khác
11 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
12 Sửa chữa thiết bị liên lạc
13 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
14 Vận tải hành khách đường bộ khác
15 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
16 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
17 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
18 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
19 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
20 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
21 Dịch vụ phục vụ đồ uống
22 In ấn
23 Bán buôn đồ uống
24 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
25 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
26 Xây dựng công trình thủy
27 Xây dựng công trình khai khoáng
28 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
29 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
30 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
31 Xây dựng nhà để ở
32 Xây dựng nhà không để ở
33 Xây dựng công trình đường sắt
34 Xây dựng công trình đường bộ
35 Xây dựng công trình điện
36 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
37 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
38 Xây dựng công trình công ích khác
39 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
40 Thu gom rác thải không độc hại
41 Thu gom rác thải độc hại
42 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
43 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
44 Phá dỡ
45 Chuẩn bị mặt bằng
46 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
47 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
48 Sản xuất bao bì bằng gỗ
49 Bán buôn tổng hợp
50 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
51 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
52 Thoát nước và xử lý nước thải
53 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
54 Lắp đặt hệ thống điện
55 Hoàn thiện công trình xây dựng
56 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
57 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
58 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
59 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
60 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
61 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
62 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
63 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
64 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
65 Xuất bản phần mềm
66 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
67 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
68 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
69 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
70 Dịch vụ liên quan đến in
71 Sao chép bản ghi các loại
72 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
73 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
74 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
75 Lập trình máy vi tính
76 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
77 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
78 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
79 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu
80 Đào tạo sơ cấp
81 Giáo dục trung học cơ sở
82 Cung ứng lao động tạm thời
83 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
84 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
85 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
86 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
87 Hoạt động tư vấn quản lý
88 Hoạt động nhiếp ảnh
89 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
90 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
91 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
92 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
93 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
94 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
95 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
96 Sửa chữa thiết bị điện
97 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
98 Quảng cáo
99 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
100 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
101 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
102 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
103 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
104 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
105 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
106 Vận tải hàng hóa hàng không
107 Bốc xếp hàng hóa
108 Bưu chính
109 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
110 Bán buôn thực phẩm
111 Cho thuê xe có động cơ
112 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
113 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
114 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
115 Trồng cây lấy củ có chất bột
116 Trồng cây mía
117 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
118 Trồng cây lấy sợi
119 Trồng cây có hạt chứa dầu
120 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
121 Trồng cây hàng năm khác
122 Trồng cây ăn quả
123 Trồng cây lấy quả chứa dầu
124 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
125 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
126 Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
127 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
128 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
129 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
130 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
131 Bảo hiểm nhân thọ
132 Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán
133 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
134 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
135 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
136 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
137 Đại lý du lịch
138 Điều hành tua du lịch
139 Hoạt động bảo vệ tư nhân
140 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
141 Vệ sinh chung nhà cửa
142 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
143 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
144 Dịch vụ đóng gói
145 Giáo dục nhà trẻ
146 Giáo dục mẫu giáo
147 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
148 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
149 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
150 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
151 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
152 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
153 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
154 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
155 Cơ sở lưu trú khác
156 Nuôi trồng thuỷ sản biển
157 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
158 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
159 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
160 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
161 Chế biến và bảo quản rau quả
162 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
163 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
164 Xay xát và sản xuất bột thô
165 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
166 Sản xuất các loại bánh từ bột
167 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
168 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
169 Sản xuất chè
170 Sản xuất cà phê
171 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
172 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
173 Sản xuất rượu vang
174 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
175 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
176 Sản xuất sợi
177 Sản xuất vải dệt thoi
178 Hoàn thiện sản phẩm dệt
179 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
180 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
181 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
182 Sản xuất giày, dép
183 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
184 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
185 Khai thác và thu gom than bùn
186 Khai thác muối
187 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
188 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
189 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
190 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
191 Sản xuất hoá chất cơ bản
192 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
193 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
194 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
195 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
196 Sản xuất sợi nhân tạo
197 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
198 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
199 Sản xuất sản phẩm từ plastic
200 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
201 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
202 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
203 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
204 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
205 Sản xuất sắt, thép, gang
206 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
207 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
208 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
209 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
210 Sản xuất đồng hồ
211 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
212 Sản xuất pin và ắc quy
213 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
214 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
215 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
216 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
217 Sản xuất đồ điện dân dụng
218 Sản xuất thiết bị điện khác
219 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
220 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
221 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
222 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
223 Sản xuất máy chuyên dụng khác
224 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
225 Sản xuất nhạc cụ
226 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
227 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
228 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
229 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
230 Sửa chữa máy móc, thiết bị
231 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
232 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
233 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
234 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
235 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
236 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
237 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
238 Bán mô tô, xe máy
239 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
240 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
241 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
242 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
243 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
244 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
245 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
246 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
247 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
248 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
249 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
250 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
251 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
252 Chuyển phát
253 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
254 Dịch vụ ăn uống khác
255 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
256 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác
257 Hoạt động viễn thông có dây
258 Hoạt động viễn thông không dây
259 Cổng thông tin
260 Hoạt động trung gian tiền tệ khác
261 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản
262 Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác
263 Hoạt động cho thuê tài chính
264 Hoạt động cấp tín dụng khác
265 Chăn nuôi khác
266 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
267 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
268 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
269 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
270 Trồng cây lâu năm khác
271 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
272 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
273 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
274 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
275 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
276 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
277 Chăn nuôi gia cầm
278 Xử lý hạt giống để nhân giống
279 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
280 Khai thác gỗ
281 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
282 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
283 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
284 Khai thác thuỷ sản biển
285 Khai thác thuỷ sản nội địa
286 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
287 Khai thác và thu gom than cứng
288 Khai thác và thu gom than non
289 Khai thác quặng sắt
290 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
291 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
292 Khai thác quặng kim loại quý hiếm
293 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
294 Hoạt động thư viện và lưu trữ
Mở rộng
1 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
2 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
3 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
4 Lắp đặt hệ thống điện
5 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
6 Hoàn thiện công trình xây dựng
7 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
8 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
9 Hoạt động nhiếp ảnh
10 Vận tải hành khách đường bộ khác
11 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
12 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
13 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
14 Xây dựng công trình điện
15 Hoạt động viễn thông khác
16 Quảng cáo
17 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
18 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
19 Xây dựng công trình khai khoáng
20 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
21 Dịch vụ liên quan đến in
22 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
23 Sản xuất thảm, chăn, đệm
24 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
25 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
26 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
27 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
28 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
29 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
30 Dịch vụ phục vụ đồ uống
31 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
32 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
33 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
34 Đào tạo trung cấp
35 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
36 Bán buôn thực phẩm
37 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
38 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
39 Hoạt động tư vấn quản lý
40 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
41 Hoạt động thư viện và lưu trữ (Ngành nghề chính)
42 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
43 Chuẩn bị mặt bằng
44 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
45 In ấn
46 Thu gom rác thải độc hại
47 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
48 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
49 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
50 Xuất bản phần mềm
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
52 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
53 Sản xuất các loại dây bện và lưới
54 Thu gom rác thải không độc hại
55 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
56 Sửa chữa thiết bị điện
57 Thoát nước và xử lý nước thải
58 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
59 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
60 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
61 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
62 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
63 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
64 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
65 Bán buôn tổng hợp
66 Bán buôn đồ uống
67 Xây dựng nhà không để ở
68 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
69 Xây dựng công trình đường sắt
70 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
71 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
72 Xây dựng công trình đường bộ
73 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
74 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
75 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
76 Lập trình máy vi tính
77 Sản xuất bao bì bằng gỗ
78 Xây dựng công trình thủy
79 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
80 Sao chép bản ghi các loại
81 Cung ứng lao động tạm thời
82 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
83 Phá dỡ
84 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
85 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
86 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
87 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
88 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
89 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
90 Sửa chữa thiết bị liên lạc
91 Xây dựng nhà để ở
92 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu
93 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
94 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
95 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
96 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
97 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
98 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
99 Xây dựng công trình công ích khác
100 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
101 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
102 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
103 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
104 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
105 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
106 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
107 Đào tạo sơ cấp
108 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
109 Cho thuê xe có động cơ
110 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
111 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
112 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SỐ 4.0 AN HOÀNG MINH như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng là bên mời thầu. Kết quả phân tích dữ liệu cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SỐ 4.0 AN HOÀNG MINH như sau:
  • Đã công bố kế hoạch lựa chọn nhà thầu của 8 dự án với tổng số 26 gói thầu.
  • Đã thực hiện mời thầu 6 gói (với 6 thông báo mời thầu), thực hiện mời sơ tuyển 0 gói.
  • Đã công bố kết quả của 6 gói, hủy thầu 0 gói (trong số các gói thầu ở trên).
  • 0 gói có kết quả mà không có TBMT, TBMST.
Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Nhà thầu này cũng là chủ đầu tư. Kết quả phân tích dữ liệu cho chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SỐ 4.0 AN HOÀNG MINH như sau:

  • Là chủ đầu tư của 0 dự án đầu tư phát triển.
  • Là chủ đầu tư của 9 KHLCNT trong đó có 9 KHLCNT tự đăng tải, có 0 KHLCNT là do đơn vị khác đăng tải.
  • Là chủ đầu tư của 6 gói thầu trong đó tự mời thầu 6 gói, có 0 gói là do đơn vị khác mời thầu.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SỐ 4.0 AN HOÀNG MINH.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 1 1,5%
Thấp hơn từ 10% đến 20% 0 0%
Thấp hơn từ 5% đến 10% 2 3%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 1 1,5%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 0 0%
0% 62 93,9%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0 0%
Cao hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Cao hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Cao hơn từ 10% 0 0%
Không xác định 0 0%
Tổng 66 100%

Biểu đồ thể hiện chênh lệch các tiêu chí của nhà thầu ở các lĩnh vực

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SỐ 4.0 AN HOÀNG MINH

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Bên mời thầu
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Số tiền: 100.000.000 VND
Thời gian: 22/12/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Điện Biên
STT: 2
Số tiền: 81.087.040 VND
Thời gian: 19/12/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Hà Nội
STT: 3
Số tiền: 140.000.000 VND
Thời gian: 04/12/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Chưa phân loại

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SỐ 4.0 AN HOÀNG MINH có tham gia 70 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 66 gói, trượt thầu 3 gói, 0 gói chưa có kết quả, 1 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SỐ 4.0 AN HOÀNG MINH có quan hệ với 55 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu từng đấu

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SỐ 4.0 AN HOÀNG MINH đã từng đấu với 27 nhà thầu trong 6 gói thầu, thắng thầu 2 gói, thua 3 gói, 0 gói thầu chưa có kết quả, 1 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: Hà Nội
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 2
Tỉnh/tp: Không xác định
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 3
Tỉnh/tp: Sơn La
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SỐ 4.0 AN HOÀNG MINH đã tham gia thầu tại 21 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách vai trò tư vấn mà nhà thầu đã thực hiện
STT
Vai trò
Số gói thầu
STT: 1
Số gói thầu:

Để xem đầy đủ thông tin

STT: 2
Số gói thầu:

Để xem đầy đủ thông tin

STT: 3
Số gói thầu:

Để xem đầy đủ thông tin

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SỐ 4.0 AN HOÀNG MINH tham gia tư vấn 226 gói thầu với 8 vai trò. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Góp điểm làm từ thiện

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 5.198
STT: 2
Gói thầu: 5.086

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.972
STT: 2
Gói thầu: 2.585
STT: 3
Gói thầu: 2.532
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây