Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

5700657375 - Công ty TNHH Phú Lâm

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) Công ty TNHH Phú Lâm
Lượt xem 315
Mã số thuế 5700657375
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn5700657375
Địa chỉ trụ sở trước khi sáp nhập Thôn 5, Xã Quảng Nghĩa, Thành phố Móng cái, Quảng Ninh
Địa chỉ trụ sở sau khi sáp nhập Hà Nội
Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Ngày thành lập công ty 24/01/2006
Số nhân viên 60
Ngày phê duyệt 26/08/2017
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí nhưng hiện tại hết hạn.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật Phạm Hữu San

Ngành nghề kinh doanh của Công ty TNHH Phú Lâm

1 Trồng cây lấy củ có chất bột
2 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
3 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
4 Xử lý hạt giống để nhân giống
5 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
6 Trồng cây ăn quả
7 Chăn nuôi gia cầm
8 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
9 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
10 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
11 Trồng lúa
12 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
13 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
14 Bán buôn thực phẩm
15 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
16 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
17 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
18 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
19 Trồng cây mía
20 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
21 Trồng cây lấy sợi
22 Trồng cây có hạt chứa dầu
23 Trồng cây hàng năm khác
24 Trồng cây lấy quả chứa dầu
25 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
26 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
27 Trồng cây điều
28 Trồng cây hồ tiêu
29 Trồng cây cao su
30 Trồng cây cà phê
31 Trồng cây chè
32 Trồng cây lâu năm khác
33 Chăn nuôi khác
34 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
35 Khai thác thuỷ sản biển
36 Khai thác thuỷ sản nội địa
37 Nuôi trồng thuỷ sản biển
38 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
39 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
40 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
41 Khai thác muối
42 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
43 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
44 Chế biến và bảo quản rau quả
45 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
46 Xay xát và sản xuất bột thô
47 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
48 Sản xuất các loại bánh từ bột
49 Sản xuất đường
50 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
51 Sản xuất chè
52 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
53 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
54 Sản xuất rượu vang
55 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
56 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
57 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
58 Sản xuất sợi
59 Sản xuất vải dệt thoi
60 Hoàn thiện sản phẩm dệt
61 Sản xuất hoá chất cơ bản
62 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
63 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
64 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
65 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
66 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
67 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
68 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
69 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
70 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
71 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
72 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
73 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
74 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
75 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
76 Sản xuất bao bì bằng gỗ
77 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
78 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
79 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
80 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
81 Sản xuất sợi nhân tạo
82 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
83 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
84 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
85 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
86 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
87 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
88 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
89 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
90 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
91 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
92 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
93 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
94 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
95 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
96 Sản xuất máy thông dụng khác
97 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
98 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
99 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
100 Sản xuất máy chuyên dụng khác
101 Sản xuất mô tô, xe máy
102 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
103 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
104 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
105 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
106 Sản xuất nhạc cụ
107 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
108 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
109 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
110 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
111 Sửa chữa máy móc, thiết bị
112 Sửa chữa thiết bị điện
113 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
114 Sửa chữa thiết bị khác
115 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
116 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
117 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
118 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
119 Thoát nước và xử lý nước thải
120 Thu gom rác thải không độc hại
121 Thu gom rác thải độc hại
122 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
123 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
124 Tái chế phế liệu
125 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
126 Phá dỡ
127 Chuẩn bị mặt bằng
128 Lắp đặt hệ thống điện
129 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
130 Hoàn thiện công trình xây dựng
131 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
132 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
133 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
134 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
135 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
136 Bán mô tô, xe máy
137 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
138 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
139 Bán buôn đồ uống
140 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
141 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
142 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
143 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
144 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
145 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
146 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
147 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
148 Bán buôn tổng hợp
149 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
150 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
151 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
152 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
153 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
154 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
155 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
156 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
157 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
158 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
159 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
160 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
161 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
162 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
163 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
164 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
165 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
166 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
167 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
168 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
169 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
170 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
171 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
172 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
173 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
174 Vận tải hành khách đường sắt
175 Vận tải hàng hóa đường sắt
176 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
177 Vận tải hành khách đường bộ khác
178 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
179 Vận tải đường ống
180 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
181 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
182 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
183 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
184 Vận tải hành khách hàng không
185 Vận tải hàng hóa hàng không
186 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
187 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
188 Bốc xếp hàng hóa
189 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
190 Bưu chính
191 Chuyển phát
192 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
193 Cơ sở lưu trú khác
194 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
195 Dịch vụ ăn uống khác
196 Dịch vụ phục vụ đồ uống
197 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
198 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
199 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
200 Hoạt động của trụ sở văn phòng
201 Hoạt động tư vấn quản lý
202 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
203 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
204 Quảng cáo
205 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
206 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
207 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
208 Hoạt động thú y
209 Cho thuê xe có động cơ
210 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
211 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
212 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
213 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
214 Cung ứng lao động tạm thời
215 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
216 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
217 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
218 Đại lý du lịch
219 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
220 Điều hành tua du lịch
221 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
222 Hoạt động bảo vệ tư nhân
223 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
224 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
225 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
226 Dịch vụ điều tra
227 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
228 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
229 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
230 Vệ sinh chung nhà cửa
231 Khai thác gỗ
232 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
233 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
234 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
235 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
236 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
237 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
238 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
239 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
240 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
241 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
242 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
243 Sản xuất thảm, chăn, đệm
244 Dịch vụ đóng gói
245 Sản xuất các loại dây bện và lưới
246 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
247 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ
248 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
249 Hoạt động của các hội nghề nghiệp
250 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
251 Hoạt động của công đoàn
252 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
253 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu
254 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
255 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
256 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
257 Sửa chữa thiết bị liên lạc
258 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
259 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
260 Sản xuất điện
261 Truyền tải và phân phối điện
262 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
263 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
264 Xây dựng nhà để ở
265 Xây dựng nhà không để ở
266 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
267 Xây dựng công trình đường sắt
268 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
269 Xây dựng công trình đường bộ
270 Xây dựng công trình điện
271 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
272 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
273 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
274 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
275 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
276 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
277 Xây dựng công trình công ích khác
278 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
279 Xây dựng công trình thủy
280 Xây dựng công trình khai khoáng
281 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
282 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
283 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
284 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
285 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
286 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
287 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
288 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
289 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
290 Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
291 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
292 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
293 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
294 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
295 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
296 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
297 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
298 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu Công ty TNHH Phú Lâm như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY TNHH PHÚ LÂM.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

QC LuatVietnam giua trang

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 5.440
STT: 2
Gói thầu: 5.275

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.977
STT: 2
Gói thầu: 2.605
STT: 3
Gói thầu: 2.545
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây