Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0106131066 - CÔNG TY CỔ PHẦN KHUYẾN NÔNG QUỐC GIA

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY CỔ PHẦN KHUYẾN NÔNG QUỐC GIA
Tên đơn vị (tiếng Anh) NATIONAL AGRICULTURE EXTENSION JOINT STOCK COMPANY
Lượt xem 5135
Mã số thuế 0106131066
Ngày cấp 28/03/2013
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0106131066
Địa chỉ giao dịch Số 7, ngõ 148 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Địa chỉ trụ sở sau khi sáp nhập Số Nhà 3, Ngõ 2, Phố Yên Bình, Phường Hà Đông, Hà Nội
Loại hình pháp lý Công ty Cổ phần
Ngày thành lập công ty 28/03/2013
Số nhân viên 4
Ngày phê duyệt 16/05/2020
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Người đại diện pháp luật PHẠM THỊ THÚY VINH
Chức vụ Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Tổng Giám đốc
File đính kèm

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY CỔ PHẦN KHUYẾN NÔNG QUỐC GIA

1 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
2 Dịch vụ liên quan đến in
3 Sao chép bản ghi các loại
4 Sửa chữa thiết bị điện
5 Sửa chữa thiết bị khác
6 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
7 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
8 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
9 In ấn
10 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
11 Bán buôn đồ uống
12 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
13 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
14 Bán buôn thực phẩm
15 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
16 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
17 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
18 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
19 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
20 Bán buôn tổng hợp
21 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
22 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
23 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
24 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
25 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
26 Dịch vụ ăn uống khác
27 Dịch vụ phục vụ đồ uống
28 Xuất bản phần mềm
29 Lập trình máy vi tính
30 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
31 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
32 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
33 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
34 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
35 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
36 Hoạt động tư vấn quản lý
37 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
38 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
39 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
40 Cổng thông tin
41 Hoạt động nhiếp ảnh
42 Điều hành tua du lịch
43 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
44 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
45 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
46 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
47 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
48 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
49 Đại lý du lịch
50 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
51 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
52 Vệ sinh chung nhà cửa
53 Xử lý hạt giống để nhân giống
54 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
55 Chế biến và bảo quản rau quả
56 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
57 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
58 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
59 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
60 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
61 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
62 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
63 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
64 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
65 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
66 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
67 Thoát nước và xử lý nước thải
68 Sản xuất hoá chất cơ bản
69 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
70 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
71 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
72 Dịch vụ đóng gói
73 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
74 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
75 Trồng cây lâu năm khác
76 Thu gom rác thải không độc hại
77 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
78 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
79 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
80 Sửa chữa thiết bị liên lạc
81 Trồng cây hàng năm khác
82 Tái chế phế liệu
83 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
84 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
85 Chăn nuôi khác
86 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
87 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
88 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
89 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
90 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
91 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
92 Hoạt động viễn thông không dây
93 Xay xát và sản xuất bột thô
94 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
95 Hoạt động viễn thông khác
96 Sản xuất chè
97 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
98 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
99 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
100 Trồng cây lấy quả chứa dầu
101 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
102 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
103 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
104 Giáo dục trung học cơ sở
105 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
106 Sản xuất sản phẩm từ plastic
107 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
108 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
109 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
110 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
111 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
112 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
113 Hoạt động viễn thông có dây
114 Hoạt động thú y
115 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
116 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
117 Khai thác và thu gom than bùn
118 Cho thuê xe có động cơ
119 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
120 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
121 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
122 Cơ sở lưu trú khác
123 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
124 Bốc xếp hàng hóa
125 Sản xuất máy thông dụng khác
126 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
127 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
128 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
129 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
130 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
131 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
132 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
133 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
134 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
135 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
136 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
137 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
138 Sản xuất giày, dép
139 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
140 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
141 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
142 Sản xuất bao bì bằng gỗ
143 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
144 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
145 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
146 Sản xuất than cốc
147 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
148 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
149 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
150 Sản xuất sợi nhân tạo
151 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
152 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
153 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
154 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
155 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
156 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
157 Sản xuất sắt, thép, gang
158 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
159 Đúc sắt, thép
160 Đúc kim loại màu
161 Sản xuất các cấu kiện kim loại
162 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
163 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
164 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
165 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
166 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
167 Sản xuất linh kiện điện tử
168 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
169 Sản xuất thiết bị truyền thông
170 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
171 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
172 Sản xuất đồng hồ
173 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
174 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
175 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
176 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
177 Sản xuất pin và ắc quy
178 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
179 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
180 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
181 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
182 Sản xuất đồ điện dân dụng
183 Sản xuất thiết bị điện khác
184 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
185 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
186 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
187 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
188 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
189 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
190 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
191 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
192 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
193 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
194 Sản xuất máy luyện kim
195 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
196 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
197 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
198 Sản xuất máy chuyên dụng khác
199 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
200 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
201 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
202 Đóng tàu và cấu kiện nổi
203 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
204 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
205 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
206 Sản xuất mô tô, xe máy
207 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
208 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
209 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
210 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
211 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
212 Sản xuất nhạc cụ
213 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
214 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
215 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
216 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
217 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
218 Sửa chữa máy móc, thiết bị
219 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
220 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
221 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
222 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
223 Thu gom rác thải độc hại
224 Xây dựng nhà để ở
225 Xây dựng nhà không để ở
226 Xây dựng công trình đường sắt
227 Xây dựng công trình đường bộ
228 Xây dựng công trình điện
229 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
230 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
231 Xây dựng công trình công ích khác
232 Xây dựng công trình thủy
233 Xây dựng công trình khai khoáng
234 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
235 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
236 Phá dỡ
237 Chuẩn bị mặt bằng
238 Lắp đặt hệ thống điện
239 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
240 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
241 Hoàn thiện công trình xây dựng
242 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
243 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
244 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
245 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
246 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
247 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
248 Bán mô tô, xe máy
249 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
250 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
251 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
252 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
253 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
254 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
255 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
256 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
257 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
258 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
259 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
260 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
261 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
262 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
263 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
264 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
265 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
266 Vận tải hành khách đường sắt
267 Vận tải hàng hóa đường sắt
268 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
269 Vận tải hành khách đường bộ khác
270 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
271 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
272 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
273 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
274 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
275 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
276 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
277 Bưu chính
278 Chuyển phát
279 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
280 Hoạt động hậu kỳ
281 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
282 Hoạt động chiếu phim
283 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
284 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
285 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
286 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
287 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
288 Quảng cáo
289 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
290 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
291 Giáo dục nhà trẻ
292 Giáo dục mẫu giáo
293 Giáo dục tiểu học
294 Giáo dục trung học phổ thông
295 Đào tạo sơ cấp
296 Đào tạo cao đẳng
297 Giáo dục thể thao và giải trí
298 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
299 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
300 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
301 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
302 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
303 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
304 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
305 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
306 Hoạt động thư viện và lưu trữ
307 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
308 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
309 Hoạt động của các cơ sở thể thao
310 Hoạt động thể thao khác
311 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
312 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
313 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
314 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
315 Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
316 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
317 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
318 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
319 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
320 Trồng lúa
321 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
322 Trồng cây lấy củ có chất bột
323 Trồng cây mía
324 Trồng cây lấy sợi
325 Trồng cây có hạt chứa dầu
326 Trồng cây điều
327 Trồng cây hồ tiêu
328 Trồng cây cao su
329 Trồng cây cà phê
330 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
331 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
332 Chăn nuôi gia cầm
333 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
334 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
335 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
336 Khai thác gỗ
337 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
338 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
339 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
340 Khai thác thuỷ sản biển
341 Khai thác thuỷ sản nội địa
342 Nuôi trồng thuỷ sản biển
343 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
344 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
345 Sản xuất các loại bánh từ bột
346 Sản xuất đường
347 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
348 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
349 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
350 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
351 Sản xuất rượu vang
352 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
353 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
354 Sản xuất sợi
355 Sản xuất vải dệt thoi
356 Hoàn thiện sản phẩm dệt
357 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
358 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
359 Sản xuất thảm, chăn, đệm
360 Sản xuất các loại dây bện và lưới
361 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác
362 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
363 Cung ứng lao động tạm thời
364 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
365 Hoạt động bảo vệ tư nhân
366 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
367 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
368 Trồng cây ăn quả
Mở rộng
1 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
2 Cổng thông tin
3 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
4 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
5 Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
6 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
7 Sửa chữa thiết bị điện
8 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
9 Đúc kim loại màu
10 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
11 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
12 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
13 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
14 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
15 Đại lý du lịch
16 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
17 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
18 Khai thác gỗ
19 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
20 Bán buôn tổng hợp
21 Trồng cây cà phê
22 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
23 Bán buôn đồ uống
24 Trồng cây hồ tiêu
25 Trồng cây hàng năm khác
26 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
27 Xây dựng công trình đường sắt
28 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
29 Dịch vụ ăn uống khác
30 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
31 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
32 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
33 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
34 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
35 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
36 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
37 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
38 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
39 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
40 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
41 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
42 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
43 Giáo dục thể thao và giải trí
44 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
45 Lập trình máy vi tính
46 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
47 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
48 Sản xuất bao bì bằng gỗ
49 Cho thuê băng, đĩa video
50 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
51 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
52 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
53 Hoạt động chiếu phim
54 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
55 Trồng cây mía
56 Sản xuất sợi nhân tạo
57 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
58 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
59 Xử lý hạt giống để nhân giống
60 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
61 Giáo dục mẫu giáo
62 Hoạt động của các hội nghề nghiệp
63 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
64 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
65 Hoạt động thể thao khác
66 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
67 Sản xuất các loại bánh từ bột
68 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
69 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
70 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
71 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
72 Sản xuất máy thông dụng khác
73 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
74 Giáo dục trung học phổ thông
75 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
76 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
77 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
78 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
79 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
80 Sản xuất rượu vang
81 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
82 Sản xuất đường
83 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
84 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
85 Xây dựng công trình công ích khác
86 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
87 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
88 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
89 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
90 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
91 Cho thuê xe có động cơ
92 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
93 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
94 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
95 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
96 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
97 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
98 Vận tải hành khách đường sắt
99 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
100 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
101 Xây dựng công trình điện
102 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
103 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
104 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
105 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
106 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
107 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
108 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
109 Sản xuất đồ điện dân dụng
110 Xây dựng công trình khai khoáng
111 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
112 Dịch vụ liên quan đến in
113 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
114 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
115 Sản xuất thảm, chăn, đệm
116 Đóng tàu và cấu kiện nổi
117 Trồng cây có hạt chứa dầu
118 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
119 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
120 Lắp đặt hệ thống điện
121 Điều hành tua du lịch
122 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
123 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
124 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
125 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
126 Hoạt động bảo vệ tư nhân
127 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
128 Sản xuất chè
129 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
130 Hoạt động hậu kỳ
131 Vận tải hành khách đường bộ khác
132 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
133 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
134 Trồng cây lấy quả chứa dầu
135 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
136 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
137 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
138 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
139 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
140 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
141 Chuyển phát
142 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
143 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
144 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
145 Sản xuất sắt, thép, gang
146 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
147 Đào tạo trung cấp
148 Tái chế phế liệu
149 Bán buôn thực phẩm
150 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
151 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
152 Hoạt động tư vấn quản lý
153 Cơ sở lưu trú khác
154 Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác
155 Hoạt động thư viện và lưu trữ
156 Sản xuất nhạc cụ
157 Thu gom rác thải độc hại
158 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
159 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
160 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
161 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
162 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
163 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
164 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
165 Sản xuất đồng hồ
166 Trồng cây lâu năm khác
167 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
168 Sản xuất các loại dây bện và lưới
169 Thu gom rác thải không độc hại
170 Sản xuất linh kiện điện tử
171 Chăn nuôi khác
172 Chăn nuôi gia cầm
173 Thoát nước và xử lý nước thải
174 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
175 Đúc sắt, thép
176 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
177 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
178 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
179 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
180 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
181 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
182 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
183 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
184 Hoạt động viễn thông không dây
185 Trồng cây lấy củ có chất bột
186 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
187 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
188 Sửa chữa thiết bị khác
189 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
190 Trồng cây lấy sợi
191 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
192 Xây dựng nhà không để ở
193 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
194 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
195 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
196 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
197 Hoạt động của các cơ sở thể thao
198 Sản xuất pin và ắc quy
199 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
200 Chế biến và bảo quản rau quả
201 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
202 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
203 Bốc xếp hàng hóa
204 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
205 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
206 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
207 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
208 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
209 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
210 Xây dựng công trình đường bộ
211 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Ngành nghề chính)
212 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
213 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
214 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
215 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
216 Trồng cây điều
217 Sản xuất giày, dép
218 Giáo dục nhà trẻ
219 Sản xuất các cấu kiện kim loại
220 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
221 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
222 Nuôi trồng thuỷ sản biển
223 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
224 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
225 Sản xuất mô tô, xe máy
226 Khai thác thuỷ sản biển
227 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
228 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
229 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
230 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
231 Xây dựng công trình thủy
232 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
233 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
234 Sao chép bản ghi các loại
235 Cung ứng lao động tạm thời
236 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
237 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
238 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
239 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
240 Sản xuất thiết bị điện khác
241 Phá dỡ
242 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
243 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
244 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
245 Sửa chữa thiết bị liên lạc
246 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
247 Hoạt động của trụ sở văn phòng
248 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
249 Sửa chữa máy móc, thiết bị
250 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
251 Hoạt động thú y
252 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
253 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
254 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
255 Xây dựng nhà để ở
256 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
257 Sản xuất máy chuyên dụng khác
258 Vận tải hàng hóa đường sắt
259 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
260 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
261 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
262 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
263 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
264 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
265 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
266 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
267 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
268 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
269 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
270 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
271 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
272 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
273 Đào tạo sơ cấp
274 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
275 Xay xát và sản xuất bột thô
276 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
277 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
278 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
279 Sản xuất hoá chất cơ bản
280 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
281 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
282 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
283 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
284 Bưu chính
285 Sản xuất vải dệt thoi
286 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
287 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
288 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
289 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
290 Bán mô tô, xe máy
291 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
292 Đào tạo cao đẳng
293 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
294 Hoàn thiện công trình xây dựng
295 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
296 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
297 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
298 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
299 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
300 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
301 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
302 Hoạt động nhiếp ảnh
303 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
304 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
305 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
306 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
307 Dịch vụ đóng gói
308 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
309 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
310 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
311 Sản xuất sợi
312 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
313 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
314 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
315 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
316 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
317 Hoạt động viễn thông khác
318 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
319 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
320 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
321 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
322 Hoạt động viễn thông có dây
323 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
324 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
325 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
326 Sản xuất sản phẩm từ plastic
327 Khai thác thuỷ sản nội địa
328 Quảng cáo
329 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
330 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
331 Hoàn thiện sản phẩm dệt
332 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
333 Sản xuất than cốc
334 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
335 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
336 Giáo dục tiểu học
337 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
338 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
339 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
340 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
341 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
342 Vệ sinh chung nhà cửa
343 Giáo dục trung học cơ sở
344 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
345 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
346 Sản xuất máy luyện kim
347 Trồng cây ăn quả
348 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
349 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
350 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
351 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
352 Dịch vụ phục vụ đồ uống
353 Sản xuất thiết bị truyền thông
354 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
355 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
356 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
357 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
358 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
359 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
360 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
361 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
362 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
363 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
364 Chuẩn bị mặt bằng
365 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
366 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
367 In ấn
368 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
369 Khai thác và thu gom than bùn
370 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
371 Trồng cây cao su
372 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
373 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
374 Xuất bản phần mềm
375 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
376 Trồng lúa
377 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
378 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
379 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KHUYẾN NÔNG QUỐC GIA như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY CỔ PHẦN VIETCOOP.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 9 4,2%
Thấp hơn từ 10% đến 20% 28 13%
Thấp hơn từ 5% đến 10% 35 16,3%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 66 30,7%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 46 21,4%
0% 31 14,4%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0 0%
Cao hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Cao hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Cao hơn từ 10% 0 0%
Không xác định 0 0%
Tổng 215 100%

Biểu đồ thể hiện chênh lệch các tiêu chí của nhà thầu ở các lĩnh vực

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KHUYẾN NÔNG QUỐC GIA

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Bên mời thầu
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Bên mời thầu:
Số tiền: 0
Thời gian: 08/12/2025
Kết quả: Trượt thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Phú Thọ
STT: 2
Gói thầu: Mua giống mì (HN1)
Số tiền: 31.200.000 VND
Thời gian: 02/12/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Tây Ninh
STT: 3
Bên mời thầu:
Số tiền: 0
Thời gian: 06/11/2025
Kết quả: Hoàn thành mở thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Phú Thọ

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KHUYẾN NÔNG QUỐC GIA có tham gia 561 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 215 gói, trượt thầu 313 gói, 5 gói chưa có kết quả, 28 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KHUYẾN NÔNG QUỐC GIA có quan hệ với 339 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu từng đấu

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KHUYẾN NÔNG QUỐC GIA đã từng đấu với 529 nhà thầu trong 448 gói thầu, thắng thầu 112 gói, thua 309 gói, 5 gói thầu chưa có kết quả, 22 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu cùng liên danh

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KHUYẾN NÔNG QUỐC GIA đã từng liên danh với 14 nhà thầu trong 21 gói thầu, thắng thầu 7 gói, thua 13 gói, 0 gói thầu chưa có kết quả, 1 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ phân tích mời bạn đăng ký gói VIP3

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: Hà Nội
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 2
Tỉnh/tp: Phú Thọ
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 3
Tỉnh/tp: Hưng Yên
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KHUYẾN NÔNG QUỐC GIA đã tham gia thầu tại 33 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách các vi phạm quy định về đấu thầu của nhà thầu
Số quyết định xử phạt
832/QĐ-Đ379

Tên cơ quan/đơn vị quyết định xử lý vi phạm: Đoàn 379

Hình thức xử phạt:

Tổng kết: DauThau.info tìm thấy 2 quyết định xử phạt liên quan đến nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KHUYẾN NÔNG QUỐC GIA

Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Video Huong dan su dung dauthau.info

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 5.198
STT: 2
Gói thầu: 5.086

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.972
STT: 2
Gói thầu: 2.585
STT: 3
Gói thầu: 2.532
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây