Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0101181842 - CÔNG TY CỔ PHẦN IN HÀ NỘI

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY CỔ PHẦN IN HÀ NỘI
Tên đơn vị (tiếng Anh) HANOI PRINTING JOINT STOCK COMPANY
Lượt xem 7491
Mã số thuế 0101181842
Ngày cấp 15/10/2001
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0101181842
Địa chỉ trụ sở sau khi sáp nhập Lô 6B CN5 Cụm Công Nghiệp Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
Website công ty http://www.inhanoi.vn
Lĩnh vực kinh doanh Hàng hóa, Phi tư vấn
Loại hình pháp lý Công ty Cổ phần
Ngày thành lập công ty 15/10/2001
Số nhân viên 100
Ngày phê duyệt 08/07/2014
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật NGUYỄN THỊ OANH
Chức vụ Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Tổng Giám đốc
File đính kèm
Quy mô doanh nghiệp Doanh nghiệp vừa

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY CỔ PHẦN IN HÀ NỘI

1 Sản xuất linh kiện điện tử
2 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
3 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
4 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
5 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
6 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
7 Sản xuất đồ điện dân dụng
8 Sản xuất thiết bị điện khác
9 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
10 Sản xuất hoá chất cơ bản
11 Sản xuất sản phẩm từ plastic
12 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
13 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
14 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
15 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
16 Sản xuất bao bì bằng gỗ
17 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
18 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
19 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
20 In ấn
21 Dịch vụ liên quan đến in
22 Sao chép bản ghi các loại
23 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
24 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
25 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
26 Bốc xếp hàng hóa
27 Chuyển phát
28 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
29 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
30 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
31 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
32 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
33 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
34 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
35 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
36 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
37 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
38 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
39 Hoạt động viễn thông khác
40 Lập trình máy vi tính
41 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
42 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
43 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
44 Cổng thông tin
45 Sản xuất máy chuyên dụng khác
46 Đóng tàu và cấu kiện nổi
47 Sản xuất mô tô, xe máy
48 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
49 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
50 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
51 Sửa chữa thiết bị điện
52 Sửa chữa thiết bị khác
53 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
54 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
55 Thoát nước và xử lý nước thải
56 Phá dỡ
57 Chuẩn bị mặt bằng
58 Lắp đặt hệ thống điện
59 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
60 Hoàn thiện công trình xây dựng
61 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
62 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
63 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
64 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
65 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
66 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
67 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
68 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
69 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
70 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
71 Vận tải hành khách đường sắt
72 Vận tải hàng hóa đường sắt
73 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
74 Vận tải hành khách đường bộ khác
75 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
76 Giáo dục thể thao và giải trí
77 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
78 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
79 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
80 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
81 Sửa chữa thiết bị liên lạc
82 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
83 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
84 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
85 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
86 Quảng cáo
87 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
88 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
89 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
90 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
91 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
92 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
93 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
94 Bán mô tô, xe máy
95 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
96 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
97 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
98 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
99 Bán buôn thực phẩm
100 Bán buôn đồ uống
101 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
102 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
103 Trồng lúa
104 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
105 Trồng cây lấy củ có chất bột
106 Trồng cây mía
107 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
108 Trồng cây lấy sợi
109 Trồng cây có hạt chứa dầu
110 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
111 Trồng cây hàng năm khác
112 Trồng cây ăn quả
113 Trồng cây lấy quả chứa dầu
114 Trồng cây điều
115 Trồng cây hồ tiêu
116 Trồng cây cao su
117 Trồng cây cà phê
118 Trồng cây chè
119 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
120 Trồng cây lâu năm khác
121 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
122 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
123 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
124 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
125 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
126 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
127 Chăn nuôi gia cầm
128 Chăn nuôi khác
129 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
130 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
131 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
132 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
133 Xử lý hạt giống để nhân giống
134 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
135 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
136 Khai thác gỗ
137 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
138 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
139 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
140 Khai thác thuỷ sản biển
141 Khai thác thuỷ sản nội địa
142 Nuôi trồng thuỷ sản biển
143 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
144 Khai thác và thu gom than cứng
145 Khai thác và thu gom than non
146 Khai thác dầu thô
147 Khai thác khí đốt tự nhiên
148 Khai thác quặng sắt
149 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
150 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
151 Dịch vụ đóng gói
152 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
153 Giáo dục nhà trẻ
154 Giáo dục mẫu giáo
155 Giáo dục tiểu học
156 Giáo dục trung học cơ sở
157 Giáo dục trung học phổ thông
158 Đào tạo sơ cấp
159 Đào tạo cao đẳng
160 Đào tạo đại học
161 Đào tạo tiến sỹ
162 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
163 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
164 Hoạt động y tế dự phòng
165 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
166 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
167 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
168 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
169 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
170 Hoạt động chăm sóc tập trung khác
171 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
172 Hoạt động thư viện và lưu trữ
173 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
174 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
175 Hoạt động của các cơ sở thể thao
176 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
177 Hoạt động thể thao khác
178 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
179 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
180 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
181 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
182 Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
183 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
184 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
185 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
186 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
187 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
188 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
189 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
190 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
191 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
192 Hoạt động tư vấn quản lý
193 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
194 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
195 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
196 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
197 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
198 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
199 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
200 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
201 Hoạt động nhiếp ảnh
202 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
203 Hoạt động thú y
204 Cho thuê xe có động cơ
205 Bán buôn tổng hợp
206 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
207 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
208 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
209 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
210 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
211 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
212 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
213 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
214 Khai thác quặng kim loại quý hiếm
215 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
216 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
217 Khai thác và thu gom than bùn
218 Khai thác muối
219 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
220 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
222 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
223 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
224 Chế biến và bảo quản rau quả
225 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
226 Xay xát và sản xuất bột thô
227 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
228 Sản xuất các loại bánh từ bột
229 Sản xuất đường
230 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
231 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
232 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
233 Sản xuất chè
234 Sản xuất cà phê
235 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
236 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
237 Sản xuất rượu vang
238 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
239 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
240 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
241 Sản xuất sợi
242 Sản xuất vải dệt thoi
243 Hoàn thiện sản phẩm dệt
244 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
245 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
246 Sản xuất thảm, chăn, đệm
247 Sản xuất các loại dây bện và lưới
248 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
249 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
250 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
251 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
252 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
253 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
254 Sản xuất giày, dép
255 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
256 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
257 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
258 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
259 Sản xuất than cốc
260 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
261 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
262 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
263 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
264 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
265 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
266 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
267 Sản xuất sợi nhân tạo
268 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
269 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
270 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
271 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
272 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
273 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
274 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
275 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
276 Sản xuất sắt, thép, gang
277 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
278 Đúc sắt, thép
279 Đúc kim loại màu
280 Sản xuất các cấu kiện kim loại
281 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
282 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
283 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
284 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
285 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
286 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
287 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
288 Sản xuất thiết bị truyền thông
289 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
290 Sản xuất đồng hồ
291 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
292 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
293 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
294 Sản xuất pin và ắc quy
295 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
296 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
297 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
298 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
299 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
300 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
301 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
302 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
303 Sản xuất máy thông dụng khác
304 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
305 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
306 Sản xuất máy luyện kim
307 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
308 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
309 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
310 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
311 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
312 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
313 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
314 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
315 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
316 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
317 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ
318 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
319 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
320 Vận tải đường ống
321 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
322 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
323 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
324 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
325 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
326 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
327 Bưu chính
328 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
329 Cơ sở lưu trú khác
330 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
331 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
332 Dịch vụ ăn uống khác
333 Dịch vụ phục vụ đồ uống
334 Xuất bản phần mềm
335 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
336 Hoạt động hậu kỳ
337 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
338 Hoạt động chiếu phim
339 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
340 Hoạt động viễn thông có dây
341 Hoạt động viễn thông không dây
342 Hoạt động viễn thông vệ tinh
343 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
344 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
345 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
346 Cung ứng lao động tạm thời
347 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
348 Đại lý du lịch
349 Điều hành tua du lịch
350 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
351 Hoạt động bảo vệ tư nhân
352 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
353 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
354 Vệ sinh chung nhà cửa
355 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
356 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
357 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
358 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
359 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
360 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
361 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
362 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
363 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
364 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
365 Sản xuất nhạc cụ
366 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
367 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
368 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
369 Sửa chữa máy móc, thiết bị
370 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
371 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
372 Sản xuất điện
373 Truyền tải và phân phối điện
374 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
375 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
376 Thu gom rác thải không độc hại
377 Thu gom rác thải độc hại
378 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
379 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
380 Tái chế phế liệu
381 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
382 Xây dựng nhà để ở
383 Xây dựng nhà không để ở
384 Xây dựng công trình đường sắt
385 Xây dựng công trình đường bộ
386 Xây dựng công trình điện
387 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
388 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
389 Xây dựng công trình công ích khác
390 Xây dựng công trình thủy
391 Xây dựng công trình khai khoáng
392 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
393 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
394 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
395 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
396 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
397 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
398 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
Mở rộng
1 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
2 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
3 Xây dựng công trình đường bộ
4 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
5 Trồng cây điều
6 Sản xuất giày, dép
7 Giáo dục nhà trẻ
8 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
9 Sản xuất mô tô, xe máy
10 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
11 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
12 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
13 Xây dựng công trình thủy
14 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
15 Trồng cây chè
16 Cung ứng lao động tạm thời
17 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
18 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
19 Phá dỡ
20 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
21 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
22 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
23 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
24 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
25 Đào tạo đại học
26 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
27 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
28 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
29 Sản xuất sợi
30 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
31 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
32 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
33 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
34 Đào tạo thạc sỹ
35 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
36 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
37 Quảng cáo
38 Hoàn thiện sản phẩm dệt
39 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
40 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
41 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
42 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
43 Vệ sinh chung nhà cửa
44 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
45 Sản xuất máy luyện kim
46 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
47 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
48 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
49 Sản xuất thiết bị truyền thông
50 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
51 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
52 Hoạt động y tế dự phòng
53 Sửa chữa thiết bị liên lạc
54 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
55 Hoạt động của trụ sở văn phòng
56 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
57 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
58 Hoạt động thú y
59 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
60 Xây dựng nhà để ở
61 Sản xuất máy chuyên dụng khác
62 Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu
63 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
64 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
65 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
66 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
67 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
68 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
69 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
70 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
71 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
72 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
73 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
74 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
75 Đào tạo sơ cấp
76 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
77 Sản xuất cà phê
78 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
79 Bưu chính
80 Sản xuất vải dệt thoi
81 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
82 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
83 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
84 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
85 Đào tạo cao đẳng
86 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
87 Xuất bản phần mềm
88 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
89 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
90 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
91 Cổng thông tin
92 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
93 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
94 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
95 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
96 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
97 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
98 Trồng cây hồ tiêu
99 Trồng cây hàng năm khác
100 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
101 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
102 Vận tải đường ống
103 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
104 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
105 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
106 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
107 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
108 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
109 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
110 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
111 Giáo dục thể thao và giải trí
112 Lập trình máy vi tính
113 Hoạt động chiếu phim
114 Trồng cây mía
115 Sản xuất sợi nhân tạo
116 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
117 Sản xuất điện
118 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
119 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
120 Khai thác khí đốt tự nhiên
121 Khai thác quặng kim loại quý hiếm
122 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
123 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
124 Sản xuất đường
125 Xây dựng công trình công ích khác
126 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
127 Khai thác và thu gom than non
128 Cho thuê xe có động cơ
129 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
130 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
131 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
132 Vận tải hành khách đường sắt
133 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
134 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
135 Lắp đặt hệ thống điện
136 Điều hành tua du lịch
137 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
138 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
139 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
140 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
141 Trồng cây lấy quả chứa dầu
142 Hoạt động viễn thông vệ tinh
143 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
144 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
145 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
146 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
147 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
148 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
149 Cho thuê băng, đĩa video
150 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
151 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
152 Hoàn thiện công trình xây dựng
153 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
154 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
155 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
156 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
157 Hoạt động nhiếp ảnh
158 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
159 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
160 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
161 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
162 Dịch vụ đóng gói
163 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
164 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
165 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
166 Hoạt động viễn thông khác
167 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
168 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
169 Hoạt động viễn thông có dây
170 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
171 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
172 Sản xuất sản phẩm từ plastic
173 Khai thác thuỷ sản nội địa
174 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
175 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
176 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
177 Sản xuất than cốc
178 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
179 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
180 Giáo dục tiểu học
181 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
182 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
183 Giáo dục trung học cơ sở
184 Trồng cây ăn quả
185 Xây dựng công trình khai khoáng
186 Dịch vụ liên quan đến in
187 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
188 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
189 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
190 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
191 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
192 Đào tạo tiến sỹ
193 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
194 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
195 Đào tạo trung cấp
196 Tái chế phế liệu
197 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
198 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
199 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
200 Cơ sở lưu trú khác
201 Hoạt động thư viện và lưu trữ
202 Thu gom rác thải độc hại
203 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
204 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
205 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
206 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
207 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
208 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
209 Khai thác muối
210 Sản xuất đồng hồ
211 Trồng cây lâu năm khác
212 Sản xuất linh kiện điện tử
213 Chăn nuôi gia cầm
214 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
215 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
216 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
217 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
218 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
219 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
220 Dịch vụ phục vụ đồ uống
221 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
222 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
223 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
224 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
225 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
226 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
227 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
228 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
229 Chuẩn bị mặt bằng
230 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
231 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
232 In ấn (Ngành nghề chính)
233 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
234 Khai thác và thu gom than bùn
235 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
236 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
237 Trồng cây cao su
238 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
239 Trồng lúa
240 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
241 Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
242 Sửa chữa thiết bị điện
243 Đúc kim loại màu
244 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
245 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
246 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
247 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
248 Đại lý du lịch
249 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
250 Khai thác gỗ
251 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
252 Trồng cây cà phê
253 Khai thác và thu gom than cứng
254 Bán buôn tổng hợp
255 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
256 Bán buôn đồ uống
257 Xây dựng công trình đường sắt
258 Dịch vụ ăn uống khác
259 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
260 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
261 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
262 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
263 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
264 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
265 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
266 Sản xuất bao bì bằng gỗ
267 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
268 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
269 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
270 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
271 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
272 Xử lý hạt giống để nhân giống
273 Giáo dục mẫu giáo
274 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
275 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
276 Hoạt động thể thao khác
277 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
278 Sản xuất các loại bánh từ bột
279 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
280 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
281 Sản xuất máy thông dụng khác
282 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
283 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
284 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
285 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
286 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
287 Giáo dục trung học phổ thông
288 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
289 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
290 Sản xuất rượu vang
291 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
292 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
293 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
294 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
295 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
296 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
297 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
298 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
299 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
300 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
301 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
302 Trồng cây có hạt chứa dầu
303 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
304 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
305 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
306 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
307 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
308 Hoạt động bảo vệ tư nhân
309 Sản xuất chè
310 Hoạt động hậu kỳ
311 Vận tải hành khách đường bộ khác
312 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
313 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
314 Xây dựng công trình điện
315 Truyền tải và phân phối điện
316 Hoạt động chăm sóc tập trung khác
317 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
318 Sản xuất đồ điện dân dụng
319 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
320 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
321 Đóng tàu và cấu kiện nổi
322 Sản xuất thảm, chăn, đệm
323 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ
324 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
325 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
326 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
327 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
328 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
329 Chuyển phát
330 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
331 Sản xuất sắt, thép, gang
332 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
333 Bán buôn thực phẩm
334 Hoạt động tư vấn quản lý
335 Sản xuất nhạc cụ
336 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
337 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
338 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
339 Sản xuất các loại dây bện và lưới
340 Thu gom rác thải không độc hại
341 Chăn nuôi khác
342 Thoát nước và xử lý nước thải
343 Đúc sắt, thép
344 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
345 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
346 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
347 Khai thác dầu thô
348 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
349 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
350 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
351 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
352 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
353 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
354 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
355 Chế biến và bảo quản rau quả
356 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
357 Bốc xếp hàng hóa
358 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
359 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
360 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
361 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
362 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
363 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
364 Sản xuất các cấu kiện kim loại
365 Nuôi trồng thuỷ sản biển
366 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
367 Khai thác thuỷ sản biển
368 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
369 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
370 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
371 Sao chép bản ghi các loại
372 Khai thác quặng sắt
373 Sản xuất thiết bị điện khác
374 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
375 Sửa chữa máy móc, thiết bị
376 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
377 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
378 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
379 Vận tải hàng hóa đường sắt
380 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
381 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
382 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
383 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
384 Xay xát và sản xuất bột thô
385 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
386 Sản xuất hoá chất cơ bản
387 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
388 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
389 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
390 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
391 Bán mô tô, xe máy
392 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
393 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
394 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
395 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
396 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
397 Hoạt động viễn thông không dây
398 Trồng cây lấy củ có chất bột
399 Sửa chữa thiết bị khác
400 Trồng cây lấy sợi
401 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
402 Xây dựng nhà không để ở
403 Hoạt động của các cơ sở thể thao
404 Sản xuất pin và ắc quy
405 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
406 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
407 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN IN HÀ NỘI như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng là tổ chức xây dựng với những thông tin như sau:
  • Tên tổ chức xây dựng: CÔNG TY CỔ PHẦN IN HÀ NỘI
  • Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00040162
  • Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội
  • Lĩnh vực:
     ⚬ Thi công xây dựng công trình: Thi công xây dựng công trình: dân dụng; công nghiệp (nhẹ); đường bộ; cầu; thủy lợi; đê điều; hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn).
Phần mềm DauThau.info thu thập từ cơ sở dữ liệu Năng lực hoạt động xây dựng quốc gia
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là CÔNG TY CỔ PHẦN IN HÀ NỘI.

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 218 28,8%
Thấp hơn từ 10% đến 20% 117 15,5%
Thấp hơn từ 5% đến 10% 68 9%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 126 16,7%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 147 19,4%
0% 64 8,5%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0 0%
Cao hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Cao hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Cao hơn từ 10% 16 2,1%
Không xác định 0 0%
Tổng 756 100%

Biểu đồ thể hiện chênh lệch các tiêu chí của nhà thầu ở các lĩnh vực

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN IN HÀ NỘI

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Bên mời thầu
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Số tiền: 0
Thời gian: 07/01/2026
Kết quả: Trượt thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Hà Nội
STT: 2
Số tiền: 369.000.000 VND
Thời gian: 30/12/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Hà Nội
STT: 3
Bên mời thầu: Thời báo VTV
Số tiền: 1.981.680.000 VND
Thời gian: 29/12/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Hà Nội

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN IN HÀ NỘI có tham gia 2302 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 756 gói, trượt thầu 1347 gói, 99 gói chưa có kết quả, 100 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN IN HÀ NỘI có quan hệ với 1292 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu từng đấu

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN IN HÀ NỘI đã từng đấu với 1973 nhà thầu trong 1897 gói thầu, thắng thầu 368 gói, thua 1340 gói, 100 gói thầu chưa có kết quả, 89 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách nhà thầu cùng liên danh

STT
Nhà thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN IN HÀ NỘI đã từng liên danh với 20 nhà thầu trong 31 gói thầu, thắng thầu 12 gói, thua 18 gói, 1 gói thầu chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ phân tích mời bạn đăng ký gói VIP3

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: Hà Nội
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 2
Tỉnh/tp: Không xác định
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 3
Tỉnh/tp: TP.Hồ Chí Minh
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN IN HÀ NỘI đã tham gia thầu tại 35 tỉnh/thành phố, 6 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách các vi phạm quy định về đấu thầu của nhà thầu
Số quyết định xử phạt
493/QĐ-TTKN

Tên cơ quan/đơn vị quyết định xử lý vi phạm: Trung tâm Khuyến nông Hà Nội

Hình thức xử phạt:

Tổng kết: DauThau.info tìm thấy 3 quyết định xử phạt liên quan đến nhà thầu CÔNG TY CỔ PHẦN IN HÀ NỘI

Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Góp điểm làm từ thiện

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 5.198
STT: 2
Gói thầu: 5.086

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.972
STT: 2
Gói thầu: 2.585
STT: 3
Gói thầu: 2.532
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây