Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0105925316 - CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẤU THẦU VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THỦ ĐÔ

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẤU THẦU VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THỦ ĐÔ
Lượt xem 393
Mã số thuế 0105925316
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0105925316
Địa chỉ giao dịch Số nhà IV5 Khu tái định cư tổ 18, Phường Giang Biên, Quận Long Biên, Hà Nội
Địa chỉ trụ sở sau khi sáp nhập Số Nhà IV5 Khu Tái Định Cư Tổ 18, Phường Việt Hưng, Hà Nội
Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Ngày thành lập công ty 21/06/2012
Ngày phê duyệt 24/06/2021
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật NGUYỄN THỊ PHƯƠNG LAN
Chức vụ Giám đốc

Ngành nghề kinh doanh của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẤU THẦU VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THỦ ĐÔ

1 Trồng lúa
2 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
3 Trồng cây lấy củ có chất bột
4 Trồng cây mía
5 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
6 Trồng cây lấy sợi
7 Trồng cây có hạt chứa dầu
8 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
9 Trồng cây hàng năm khác
10 Trồng cây ăn quả
11 Trồng cây lấy quả chứa dầu
12 Trồng cây điều
13 Trồng cây hồ tiêu
14 Trồng cây cao su
15 Trồng cây cà phê
16 Trồng cây chè
17 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
18 Trồng cây lâu năm khác
19 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
20 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
21 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
22 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
23 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
24 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
25 Chăn nuôi gia cầm
26 Chăn nuôi khác
27 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
28 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
29 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
30 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
31 Xử lý hạt giống để nhân giống
32 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
33 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
34 Khai thác gỗ
35 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
36 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
37 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
38 Khai thác thuỷ sản biển
39 Khai thác thuỷ sản nội địa
40 Nuôi trồng thuỷ sản biển
41 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
42 Khai thác và thu gom than cứng
43 Khai thác và thu gom than non
44 Khai thác dầu thô
45 Khai thác khí đốt tự nhiên
46 Khai thác quặng sắt
47 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
48 Khai thác quặng kim loại quý hiếm
49 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
50 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
51 Khai thác và thu gom than bùn
52 Khai thác muối
53 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
54 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
55 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
56 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
57 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
58 Chế biến và bảo quản rau quả
59 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
60 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
61 In ấn
62 Dịch vụ liên quan đến in
63 Xay xát và sản xuất bột thô
64 Sản xuất than cốc
65 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
66 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
67 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
68 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
69 Sản xuất hoá chất cơ bản
70 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
71 Sao chép bản ghi các loại
72 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
73 Sản xuất các loại bánh từ bột
74 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
75 Sản xuất đường
76 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
77 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
78 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
79 Sản xuất sợi nhân tạo
80 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
81 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
82 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
83 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
84 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
85 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
86 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
87 Sản xuất chè
88 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
89 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
90 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
91 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
92 Sản xuất cà phê
93 Sản xuất sắt, thép, gang
94 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
95 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
96 Đúc sắt, thép
97 Sản xuất sản phẩm từ plastic
98 Đúc kim loại màu
99 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
100 Sản xuất các cấu kiện kim loại
101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
102 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
103 Sản xuất rượu vang
104 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
105 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
106 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
107 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
108 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
109 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
110 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
111 Sản xuất sợi
112 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
113 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
114 Sản xuất vải dệt thoi
115 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
116 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
117 Sản xuất linh kiện điện tử
118 Hoàn thiện sản phẩm dệt
119 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
120 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
121 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
122 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
123 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
124 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
125 Sản xuất thiết bị truyền thông
126 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
127 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
128 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
129 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
130 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
131 Sản xuất máy thông dụng khác
132 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
133 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
134 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
135 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
136 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
137 Sản xuất thảm, chăn, đệm
138 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
139 Sản xuất mô tô, xe máy
140 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
141 Đóng tàu và cấu kiện nổi
142 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
143 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
144 Sản xuất nhạc cụ
145 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
146 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
147 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
148 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
149 Sửa chữa máy móc, thiết bị
150 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
151 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
152 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
153 Sửa chữa thiết bị điện
154 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
155 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
156 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
157 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
158 Sản xuất các loại dây bện và lưới
159 Sửa chữa thiết bị khác
160 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
161 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
162 Thoát nước và xử lý nước thải
163 Thu gom rác thải không độc hại
164 Sản xuất máy luyện kim
165 Sản xuất điện
166 Thu gom rác thải độc hại
167 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
168 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
169 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
170 Sản xuất đồng hồ
171 Tái chế phế liệu
172 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
173 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
174 Xây dựng nhà để ở
175 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
176 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
177 Xây dựng nhà không để ở
178 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
179 Xây dựng công trình đường sắt
180 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
181 Xây dựng công trình đường bộ
182 Hoàn thiện công trình xây dựng
183 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
184 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
185 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
186 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
187 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
188 Bán mô tô, xe máy
189 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
190 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
191 Xây dựng công trình điện
192 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
193 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
194 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
195 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
196 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
197 Bán buôn thực phẩm
198 Bán buôn đồ uống
199 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
200 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
201 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
202 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
203 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
204 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
205 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
206 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
207 Bán buôn tổng hợp
208 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
209 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
210 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
211 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
212 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
213 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
214 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
215 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
216 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
217 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
218 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
219 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
220 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
221 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
222 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
223 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
224 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
225 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
226 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
227 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
228 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
229 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
230 Xây dựng công trình công ích khác
231 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
232 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
233 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
234 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
235 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
236 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
237 Vận tải hành khách đường sắt
238 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
239 Vận tải hàng hóa đường sắt
240 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
241 Vận tải hành khách đường bộ khác
242 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
243 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
244 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
245 Vận tải đường ống
246 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
247 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
248 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
249 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
250 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
251 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ
252 Bưu chính
253 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
254 Chuyển phát
255 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
256 Cơ sở lưu trú khác
257 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
258 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
259 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
260 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
261 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
262 Hoạt động hậu kỳ
263 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
264 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
265 Hoạt động chiếu phim
266 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
267 Hoạt động viễn thông có dây
268 Hoạt động viễn thông không dây
269 Bốc xếp hàng hóa
270 Lập trình máy vi tính
271 Hoạt động viễn thông vệ tinh
272 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
273 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
274 Dịch vụ ăn uống khác
275 Hoạt động viễn thông khác
276 Cổng thông tin
277 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
278 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
279 Hoạt động của trụ sở văn phòng
280 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
281 Hoạt động tư vấn quản lý
282 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
283 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
284 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
285 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
286 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
287 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
288 Dịch vụ phục vụ đồ uống
289 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
290 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
291 Hoạt động nhiếp ảnh
292 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
293 Hoạt động thú y
294 Xuất bản phần mềm
295 Cho thuê xe có động cơ
296 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
297 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
298 Cung ứng lao động tạm thời
299 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
300 Xây dựng công trình thủy
301 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
302 Đại lý du lịch
303 Điều hành tua du lịch
304 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
305 Quảng cáo
306 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
307 Hoạt động bảo vệ tư nhân
308 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
309 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
310 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
311 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
312 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
313 Vệ sinh chung nhà cửa
314 Giáo dục nhà trẻ
315 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
316 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
317 Giáo dục mẫu giáo
318 Giáo dục tiểu học
319 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
320 Giáo dục trung học cơ sở
321 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
322 Giáo dục trung học phổ thông
323 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
324 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
325 Đào tạo sơ cấp
326 Xây dựng công trình khai khoáng
327 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
328 Đào tạo cao đẳng
329 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
330 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
331 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
332 Hoạt động y tế dự phòng
333 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
334 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
335 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
336 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
337 Đào tạo đại học
338 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
339 Đào tạo tiến sỹ
340 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
341 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
342 Giáo dục thể thao và giải trí
343 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
344 Hoạt động chăm sóc tập trung khác
345 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
346 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
347 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
348 Hoạt động thư viện và lưu trữ
349 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
350 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
351 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
352 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
353 Dịch vụ đóng gói
354 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
355 Hoạt động của các cơ sở thể thao
356 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
357 Sản xuất máy chuyên dụng khác
358 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
359 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
360 Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
361 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
362 Hoạt động thể thao khác
363 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
364 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
365 Phá dỡ
366 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
367 Sản xuất pin và ắc quy
368 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
369 Chuẩn bị mặt bằng
370 Sửa chữa thiết bị liên lạc
371 Lắp đặt hệ thống điện
372 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
373 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
374 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
375 Sản xuất giày, dép
376 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
377 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
378 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
379 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
380 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
381 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
382 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
383 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
384 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
385 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
386 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
387 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
388 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
389 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
390 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
391 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
392 Sản xuất bao bì bằng gỗ
393 Sản xuất đồ điện dân dụng
394 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
395 Sản xuất thiết bị điện khác
396 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
397 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
398 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Mở rộng
1 Trồng cây có hạt chứa dầu
2 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
3 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
4 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
5 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
6 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
7 Hoạt động bảo vệ tư nhân
8 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
9 Sản xuất chè
10 Hoạt động hậu kỳ
11 Vận tải hành khách đường bộ khác
12 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
13 Xây dựng công trình điện
14 Hoạt động chăm sóc tập trung khác
15 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
16 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
17 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
18 Sản xuất đồ điện dân dụng
19 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
20 Sản xuất thảm, chăn, đệm
21 Đóng tàu và cấu kiện nổi
22 Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ
23 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
24 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
25 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
26 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
27 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
28 Chuyển phát
29 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
30 Sản xuất sắt, thép, gang
31 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
32 Bán buôn thực phẩm
33 Hoạt động tư vấn quản lý
34 Sản xuất nhạc cụ
35 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
36 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
37 Sản xuất các loại dây bện và lưới
38 Thu gom rác thải không độc hại
39 Chăn nuôi khác
40 Thoát nước và xử lý nước thải
41 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
42 Đúc sắt, thép
43 Trồng cây lấy sợi
44 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
45 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
46 Hoạt động viễn thông không dây
47 Trồng cây lấy củ có chất bột
48 Sửa chữa thiết bị khác
49 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
50 Xây dựng nhà không để ở
51 Hoạt động của các cơ sở thể thao
52 Sản xuất pin và ắc quy
53 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
54 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
55 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
56 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
57 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
58 Xây dựng công trình đường bộ
59 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
60 Trồng cây điều
61 Sản xuất giày, dép
62 Giáo dục nhà trẻ
63 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
64 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
65 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
66 Sản xuất mô tô, xe máy
67 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
68 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
69 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
70 Xây dựng công trình thủy
71 Trồng cây chè
72 Cung ứng lao động tạm thời
73 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
74 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
75 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
76 Phá dỡ
77 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
78 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
79 Sửa chữa thiết bị liên lạc
80 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
81 Hoạt động của trụ sở văn phòng
82 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
83 Hoạt động thú y
84 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
85 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
86 Xây dựng nhà để ở
87 Sản xuất máy chuyên dụng khác
88 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
89 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
90 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
91 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
92 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
93 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
94 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
95 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
96 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
97 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
98 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
99 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
100 Đào tạo sơ cấp
101 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
102 Sản xuất cà phê
103 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
104 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
105 Bưu chính
106 Sản xuất vải dệt thoi
107 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
108 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
109 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
110 Đào tạo cao đẳng
111 Hoàn thiện công trình xây dựng
112 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
113 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
114 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
115 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
116 Hoạt động nhiếp ảnh
117 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
118 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
119 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
120 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
121 Dịch vụ đóng gói
122 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
123 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
124 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
125 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
126 Hoạt động viễn thông khác
127 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
128 Hoạt động viễn thông có dây
129 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
130 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
131 Sản xuất sản phẩm từ plastic
132 Khai thác thuỷ sản nội địa
133 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
134 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
135 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
136 Sản xuất than cốc
137 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
138 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
139 Giáo dục tiểu học
140 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
141 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
142 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
143 Giáo dục trung học cơ sở
144 Trồng cây ăn quả
145 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
146 Dịch vụ phục vụ đồ uống
147 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
148 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
149 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
150 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
151 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
152 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
153 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
154 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
155 Chuẩn bị mặt bằng
156 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
157 Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
158 In ấn (Ngành nghề chính)
159 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
160 Khai thác và thu gom than bùn
161 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
162 Trồng cây cao su
163 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
164 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
165 Trồng lúa
166 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
167 Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
168 Sửa chữa thiết bị điện
169 Đúc kim loại màu
170 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
171 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
172 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
173 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
174 Đại lý du lịch
175 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
176 Khai thác gỗ
177 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
178 Trồng cây cà phê
179 Bán buôn tổng hợp
180 Khai thác và thu gom than cứng
181 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
182 Bán buôn đồ uống
183 Xây dựng công trình đường sắt
184 Dịch vụ ăn uống khác
185 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
186 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
187 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
188 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
189 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
190 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
191 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
192 Sản xuất bao bì bằng gỗ
193 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
194 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
195 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
196 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
197 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
198 Xử lý hạt giống để nhân giống
199 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
200 Giáo dục mẫu giáo
201 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
202 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
203 Hoạt động thể thao khác
204 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
205 Sản xuất các loại bánh từ bột
206 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
207 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
208 Sản xuất máy thông dụng khác
209 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
210 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
211 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
212 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
213 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
214 Giáo dục trung học phổ thông
215 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
216 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
217 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
218 Sản xuất rượu vang
219 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
220 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
221 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
222 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
223 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
224 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
225 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
226 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
227 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
228 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
229 Khai thác dầu thô
230 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
231 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
232 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
233 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
234 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
235 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
236 Chế biến và bảo quản rau quả
237 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
238 Bốc xếp hàng hóa
239 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
240 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
241 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
242 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
243 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
244 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
245 Sản xuất các cấu kiện kim loại
246 Nuôi trồng thuỷ sản biển
247 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
248 Khai thác thuỷ sản biển
249 Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
250 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
251 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
252 Sao chép bản ghi các loại
253 Khai thác quặng sắt
254 Sản xuất thiết bị điện khác
255 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
256 Sửa chữa máy móc, thiết bị
257 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
258 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
259 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
260 Vận tải hàng hóa đường sắt
261 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
262 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
263 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
264 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
265 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
266 Xay xát và sản xuất bột thô
267 Sản xuất hoá chất cơ bản
268 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
269 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
270 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
271 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
272 Bán mô tô, xe máy
273 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
274 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
275 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
276 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
277 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
278 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
279 Đào tạo đại học
280 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
281 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
282 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
283 Sản xuất sợi
284 Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
285 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
286 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
287 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
288 Đào tạo thạc sỹ
289 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
290 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
291 Quảng cáo
292 Hoàn thiện sản phẩm dệt
293 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
294 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
295 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
296 Sản xuất máy luyện kim
297 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
298 Vệ sinh chung nhà cửa
299 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
300 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
301 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
302 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
303 Sản xuất thiết bị truyền thông
304 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
305 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
306 Hoạt động y tế dự phòng
307 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
308 Xuất bản phần mềm
309 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
310 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
311 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
312 Cổng thông tin
313 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
314 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
315 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
316 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
317 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
318 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
319 Trồng cây hồ tiêu
320 Trồng cây hàng năm khác
321 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
322 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
323 Vận tải đường ống
324 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
325 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
326 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
327 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
328 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
329 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
330 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
331 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
332 Giáo dục thể thao và giải trí
333 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
334 Lập trình máy vi tính
335 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
336 Cho thuê băng, đĩa video
337 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
338 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
339 Hoạt động chiếu phim
340 Trồng cây mía
341 Sản xuất sợi nhân tạo
342 Sản xuất điện
343 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
344 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
345 Khai thác khí đốt tự nhiên
346 Khai thác quặng kim loại quý hiếm
347 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
348 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
349 Sản xuất đường
350 Xây dựng công trình công ích khác
351 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
352 Khai thác và thu gom than non
353 Cho thuê xe có động cơ
354 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
355 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
356 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
357 Vận tải hành khách đường sắt
358 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
359 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
360 Lắp đặt hệ thống điện
361 Điều hành tua du lịch
362 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
363 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
364 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
365 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
366 Trồng cây lấy quả chứa dầu
367 Hoạt động viễn thông vệ tinh
368 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
369 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
370 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
371 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
372 Xây dựng công trình khai khoáng
373 Dịch vụ liên quan đến in
374 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
375 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
376 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
377 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
378 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
379 Đào tạo tiến sỹ
380 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
381 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
382 Đào tạo trung cấp
383 Tái chế phế liệu
384 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
385 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
386 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
387 Cơ sở lưu trú khác
388 Hoạt động thư viện và lưu trữ
389 Thu gom rác thải độc hại
390 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
391 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
392 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
393 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
394 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
395 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
396 Khai thác muối
397 Sản xuất đồng hồ
398 Trồng cây lâu năm khác
399 Sản xuất linh kiện điện tử
400 Chăn nuôi gia cầm
401 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
402 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
403 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
404 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
405 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẤU THẦU VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THỦ ĐÔ như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng là bên mời thầu. Kết quả phân tích dữ liệu cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẤU THẦU VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THỦ ĐÔ như sau:
  • Đã công bố kế hoạch lựa chọn nhà thầu của 1 dự án với tổng số 3 gói thầu.
  • Đã thực hiện mời thầu 2 gói (với 2 thông báo mời thầu), thực hiện mời sơ tuyển 0 gói.
  • Đã công bố kết quả của 1 gói, hủy thầu 0 gói (trong số các gói thầu ở trên).
  • 0 gói có kết quả mà không có TBMT, TBMST.
Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Nhà thầu này cũng là chủ đầu tư. Kết quả phân tích dữ liệu cho chủ đầu tư CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẤU THẦU VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THỦ ĐÔ như sau:

  • Là chủ đầu tư của 0 dự án đầu tư phát triển.
  • Là chủ đầu tư của 1 KHLCNT trong đó có 1 KHLCNT tự đăng tải, có 0 KHLCNT là do đơn vị khác đăng tải.
  • Là chủ đầu tư của 1 gói thầu trong đó tự mời thầu 1 gói, có 0 gói là do đơn vị khác mời thầu.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 0 0%
Thấp hơn từ 10% đến 20% 0 0%
Thấp hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 1 4,2%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 0 0%
0% 23 95,8%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0 0%
Cao hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Cao hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Cao hơn từ 10% 0 0%
Không xác định 0 0%
Tổng 24 100%

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẤU THẦU VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THỦ ĐÔ

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Bên mời thầu
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Số tiền: 12.000.000 VND
Thời gian: 12/08/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Không xác định
STT: 2
Số tiền: 12.000.000 VND
Thời gian: 12/08/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Không xác định
STT: 3
Số tiền: 6.480.000 VND
Thời gian: 07/08/2025
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: Sơn La

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẤU THẦU VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THỦ ĐÔ có tham gia 24 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 24 gói, trượt thầu 0 gói, 0 gói chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 3
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẤU THẦU VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THỦ ĐÔ có quan hệ với 15 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: Không xác định
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 2
Tỉnh/tp: Hà Nội
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:
STT: 3
Tỉnh/tp: Lạng Sơn
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẤU THẦU VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THỦ ĐÔ đã tham gia thầu tại 7 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách vai trò tư vấn mà nhà thầu đã thực hiện
STT
Vai trò
Số gói thầu
STT: 1
Số gói thầu:

Để xem đầy đủ thông tin

STT: 2
Số gói thầu:

Để xem đầy đủ thông tin

STT: 3
Số gói thầu:

Để xem đầy đủ thông tin

Tổng kết: Nhà thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẤU THẦU VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THỦ ĐÔ tham gia tư vấn 156 gói thầu với 10 vai trò. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

NTT Gelato Stick

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 5.198
STT: 2
Gói thầu: 5.086

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.972
STT: 2
Gói thầu: 2.585
STT: 3
Gói thầu: 2.532
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây